Chương trình đào tạo

Finland Metropolia Vietnam là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên yêu công nghệ, sáng tạo và có tư duy toàn cầu. Chương trình học tiếp cận công nghệ hiện đại và phương pháp đào tạo tập trung đổi mới sáng tạo, phát triển kỹ năng mềm, ứng dụng thực tiễn dự án doanh nghiệp thực tế với doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, Châu Âu, toàn cầu.

Công nghệ phần mềm

Chi tiết ngành học

Mô tả cấu trúc ngành học, cơ hội nghề nghiệp, nội dung đào tạo, chuẩn đầu ra, kết nối doanh nghiệp.

Thời lượng: 3 năm (9 học kỳ)Học phí: Vui lòng tham khảo chi tiết tại trang Học phí.
Ngành: Công nghệ thông tin thông minhĐịa điểm: Hà Nội
Hệ: Chính quy – Toàn thời gianKỳ nhập học: Kỳ tháng 8
Tiêu chuẩn nhập học: Vui lòng tham khảo chi tiết tại trang Tuyển sinh.Tiêu chuẩn tiếng Anh học chuyên ngành: Vui lòng tham khảo chi tiết tại trang Tuyển sinh.
Lưu ý: Sinh viên chương trình quốc tế cần đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn đầu vào. Để tìm hiểu thêm, vui lòng truy cập trang Tiêu chuẩn nhập học của sinh viên chương trình quốc tế.

Lộ trình học tập – Các giai đoạn và mục tiêu

Chương trình CNTT tại Metropolia thường kéo dài 4 năm (Bachelor’s degree – 240 ECTS), được chia thành các giai đoạn với mục tiêu cụ thể.

Giai đoạn

Năm học

Nội dung chính

Mục tiêu đào tạo

Giai đoạn 1: Nền tảng & Hội nhập

Năm 1

– Cơ sở về toán, lập trình, hệ thống máy tính, mạng căn bản.
– Học phần tiếng Anh học thuật, kỹ năng học đại học.
– Các dự án nhỏ về lập trình và thiết kế hệ thống.

– Trang bị nền tảng CNTT.
– Phát triển kỹ năng học tập chủ động.
– Làm quen với phương pháp Project-Based Learning.

Giai đoạn 2: Công nghệ cốt lõi

Năm 2

– Học phần IoT, cơ sở dữ liệu, phân tích dữ liệu.
– Mạng nâng cao và bảo mật.
– Tham gia dự án nhóm thực tế liên quan đến AI hoặc IoT.

-Học chuyên sâu về công nghệ phần mềm hoặc IoT thông minh

– Làm chủ công nghệ cốt lõi (AI, IoT, Network).
– Rèn kỹ năng teamwork và quản lý dự án.
– Gắn lý thuyết với ứng dụng thực tiễn.

Giai đoạn 3: Chuyên sâu & Ứng dụng

Năm 3

– Học chuyên sâu trong các lĩnh vực công nghệ liên quan phần mềm, AI, IoT, Network.  
– Dự án liên kết với doanh nghiệp quốc tế.

– Phát triển chuyên môn sâu.
– Tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp thực tế.
– Tăng cường năng lực toàn cầu, kỹ năng giao tiếp quốc tế.

Giai đoạn 4: Hội nhập nghề nghiệp & Tốt nghiệp

Năm 4

– Các học phần nâng cao ứng dụng kiến thức giải quyết bài toán thực tiễn.
– Thực hiện đồ án tốt nghiệp (Bachelor’s Thesis) gắn với doanh nghiệp.

– Hoàn thiện năng lực chuyên môn.
– Sẵn sàng làm việc trong môi trường toàn cầu.
– Có khả năng khởi nghiệp hoặc tham gia R&D công nghệ mới.

Nội dung chương trình học

Ngành Công nghệ thông tin của Metropolia Phần Lan không chỉ là một chương trình đào tạo kỹ sư CNTT thông thường. Đây là một hệ sinh thái học tập ứng dụng, kết hợp công nghệ tiên phong – phương pháp học đổi mới – kết nối doanh nghiệp toàn cầu.

Sinh viên tốt nghiệp từ Metropolia được trang bị không chỉ kiến thức và kỹ năng công nghệ, mà còn có tư duy sáng tạo, khả năng hợp tác đa văn hóa, và sự sẵn sàng cho những nghề nghiệp tương lai chưa từng tồn tại hôm nay.

Code
Name
Credits
Year 1Year 2Year 3
FallSpringSummerFallSpringSummerFallSpringSummer
TXL25S1-1001Orientation to Information Technology
(Choose all)
60         
TX00FX25Software 115x        
TX00FX26Software 215 x       
TX00EW85Hardware 115x        
TX00EW86Hardware 215 x       
TNL25S1-1002Fundamental Professional Studies
(Choose one)
30         
TNL25S1-1003Basic of Software Engineering
(Choose all)
30         
TX00EY21Object-oriented Programming10  x      
TX00EY22Programming Project5  x      
TX00EY23Web Development10   x     
TX00EY24Web Project5   x     
TNL25S1-1004Basics of Smart IoT Systems
(Choose all)
30         
TX00EX72C Programming in IoT Devices5  x      
TX00EX77Switched Networks and Routing5  x      
TX00EX73Engineering Mathematics5  x      
TX00EX76Embedded Systems Programming5   x     
TX00EX75Linux Servers and Databases5   x     
TX00EX74Probability and Statistics5  x      
TNL25S1-1005Advanced Professional Studies
(Choose one)
60         
TNL25S1-1006Software Engineering
(Choose ects: 60)
60         
TX00EY25Description and Modelling Techniques5   x     
TX00EY26User-centred Design5    x    
TX00EY27Software Engineering Project 15    x    
TX00EY28Data Structures and Algorithms5    x    
TX00EY29Design Patterns5     x   
TX00EY30Software Engineering Project 25     x   
TX00EY20Probability Calculus and Statistics5  x      
TX00EY35Ethical Hacking5     x   
TX00EY31Database Solutions5    x    
TX00EY32Data Handling and Machine Learning5     x   
TX00EY33Neural Networks5      x  
TX00EY34Neural Network Project5      x  
TX00EY39Mobile Application Development Project5      x  
TX00EY38Advanced Mobile Application Development5      x  
TX00EY37Sensors in Mobile Application Development5     x   
TX00EY36Design Patterns in Mobile Application Development5     x   
TNL25S1-1007Embedded IoT Devices
(Choose etcs: 60)
60         
TX00EX78Object-oriented Programming in IoT Devices5   x     
TX00EX80Modern Computer Architecture5   x     
TX00EX82Mathematics and Physics for IoT5   x     
TX00EX79IoT Connecting Things5    x    
TX00EX81IoT Devices and Wireless Communication5    x    
TX00EX83Sensor Physics5    x    
TX00EX85Managing Linux Systems with Embedded Perspective5    x    
TX00EX86ARM Processors and Embedded Operating Systems5     x   
TX00EX89Embedded Linux Basics (Yocto Project)5     x   
TX00EX88Software Test Automation for Embedded Systems5     x   
TX00EX87IoT Project10      x  
TNL25S1-1008IoT and Networks
(Choose etcs: 60)
60         
TX00EX90Windows Servers5   x     
TX00EX92Secure Enterprise Networks5   x     
TX00EX91Cloud Computing Fundamentals and Machine Learning5   x     
TX00EX93Enterprise Virtualisation Configuration and Management5    x    
TX00EX94Cybersecurity Operations5    x    
TX00EX96Amazon Web Services5    x    
TX00EX97Microservices and Container Orchestration5    x    
TX00EY35Ethical Hacking5     x   
TX00EX95Introduction to Big Data Analytics5     x   
TX00EX99Practical Cybersecurity5     x   
TX00EX87IoT Project10      x  
TNL25S1-1009Common Professional Studies
(Choose etcs: 35)
35         
TX00EN52Finnish 15         
TX00EN53Finnish 25         
TX00EA52Engineering Finnish and Communication Skills5         
TX00EA51Engineering Swedish5         
XX00EF54Finnish as a Second Language: Finnish at Work5         
TX00EX68Academic and Research Communication5      x  
XX00FV31Metropolia Minno 15         
XX00FV32Metropolia Minno 25         
XX00FV33Metropolia Minno 35         
TX00FY16Applied Innovation5      x  
TX00FW25Economics4      x  
XX00FW79Sustainability in the Urban European Context1         
TNL25S1-1014Profile Studies in Working Life Skills
(Choose etcs: 5)
5  x      
TNL25S1-1010Elective Studies
(Choose etcs: 5)
5       x 
TNL25S1-1011Work Placement
(Choose all)
30         
TX00EW79Work Placement 115       x 
TX00EW80Work Placement 215        x
TNL25S1-1012Bachelor’s Thesis
(Choose all)
15         
XX00EL75Planning of the Thesis Work5       x 
XX00EL76Implementation of the Thesis Work5        x
XX00EL77Reporting of the Thesis and Maturity Test5        x
 TOTAL240